Bản dịch của từ Kin trong tiếng Việt
Kin
Noun [U/C]

Kin(Noun)
kˈɪn
ˈkɪn
01
Ví dụ
02
Tình trạng có mối quan hệ hay liên quan đến nhau trong dòng họ
This refers to a relationship or connection related to family ties.
亲属关系,也就是家族成员之间的联系
Ví dụ
03
Một nhóm các cá nhân có quan hệ thân thiết, đặc biệt là một gia đình
A group of people who are related to each other, especially a family.
一群有关系的人,特别是一个家庭。
Ví dụ
