Bản dịch của từ Kind hearted trong tiếng Việt

Kind hearted

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kind hearted (Adjective)

kˈɪndhˌɑɹtəd
kˈɪndhˌɑɹtəd
01

Có bản chất tốt bụng và thân thiện.

Having a kind and friendly nature.

Ví dụ

She is known for her kind-hearted nature towards everyone.

Cô ấy nổi tiếng với bản tính tốt bụng đối với mọi người.

The kind-hearted volunteer helped the homeless in the community.

Người tình nguyện tốt bụng đã giúp đỡ người vô gia cư trong cộng đồng.

His kind-hearted actions have made a positive impact on society.

Những hành động tốt bụng của anh ấy đã tạo ra tác động tích cực đối với xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Kind hearted cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Topic: Names | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 Name (kèm từ vựng)
[...] Another reason that not many people know is that my parents named me after my mom's best friend, who was a respected and woman [...]Trích: Topic: Names | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 Name (kèm từ vựng)

Idiom with Kind hearted

Không có idiom phù hợp