Anh - Việt

Bản dịch của từ Kindled trong tiếng Việt

kindled

Verb

kindled (Verb)

/kˈɪndld/
/kˈɪndld/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'kindle' (thắp lên, nhóm lửa; làm khơi dậy cảm xúc hoặc ý tưởng). Tùy ngữ cảnh, 'kindled' nghĩa là đã nhóm lửa/đốt cháy hoặc đã làm nhen nhóm/khơi dậy (cảm xúc, hứng thú).

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'kindle' (thắp lên, nhóm lửa; làm khơi dậy cảm xúc hoặc ý tưởng). Tùy ngữ cảnh, 'kindled' nghĩa là đã nhóm lửa/đốt cháy hoặc đã làm nhen nhóm/khơi dậy (cảm xúc, hứng thú).

simple past and past participle of kindle.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng đã khơi dậy sự quan tâm đến cơ hội tình nguyện địa phương.The community event kindled interest in local volunteering opportunities.
Buổi hội thảo không khơi dậy sự hào hứng trong số người tham gia.The workshop did not kindled excitement among the participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của kindled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

kindle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

kindled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

kindled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

kindles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

kindling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh