Bản dịch của từ Kissogram trong tiếng Việt
Kissogram
Noun [C]

Kissogram(Noun Countable)
kˈɪsəɡrˌæm
ˈkɪsəˌɡræm
01
Người thực hiện dịch vụ đó; người đến trao nụ hôn và lời chúc (người giao nụ hôn).
The person who performs this service (the deliverer/performer who gives the kiss).
Ví dụ
02
Dịch vụ giải trí/quà tặng trong đó một người (diễn viên/nhân viên) đến tận nơi để trao lời chúc hoặc gây bất ngờ và hôn (thường lên má) người nhận như một món quà (ví dụ: dịp sinh nhật).
A novelty service in which a performer visits a person to deliver a greeting or surprise and gives a kiss (usually on the cheek) as part of the entertainment or gift (e.g., for birthdays).
Ví dụ
