Bản dịch của từ Kitchen roll trong tiếng Việt

Kitchen roll

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kitchen roll (Noun)

kˈɪtʃən ɹˈoʊl
kˈɪtʃən ɹˈoʊl
01

Một loại khăn giấy dùng trong nhà bếp.

A type of paper towel used in kitchens.

Ví dụ

I always buy kitchen rolls for my community cooking events.

Tôi luôn mua giấy ăn cho các sự kiện nấu ăn cộng đồng.

Many people do not use kitchen rolls in their homes.

Nhiều người không sử dụng giấy ăn trong nhà của họ.

Do you think kitchen rolls are essential for social gatherings?

Bạn có nghĩ rằng giấy ăn là cần thiết cho các buổi tụ họp không?

I always keep a kitchen roll in my kitchen for spills.

Tôi luôn giữ một cuộn giấy ăn trong bếp để lau.

Don't forget to buy a kitchen roll for the potluck party.

Đừng quên mua một cuộn giấy ăn cho bữa tiệc potluck.

02

Một thương hiệu giấy ăn.

A brand of kitchen paper.

Ví dụ

I bought a kitchen roll for the party at Sarah's house.

Tôi đã mua một cuộn giấy ăn cho bữa tiệc ở nhà Sarah.

We did not use the kitchen roll during our picnic last weekend.

Chúng tôi đã không sử dụng giấy ăn trong buổi dã ngoại cuối tuần trước.

Did you bring the kitchen roll for the barbecue on Saturday?

Bạn có mang theo giấy ăn cho buổi nướng vào thứ Bảy không?

I always use Kitchen Roll brand for cleaning my kitchen.

Tôi luôn sử dụng thương hiệu Kitchen Roll để lau dọn bếp của tôi.

I never buy Kitchen Roll paper towels, they are too expensive.

Tôi không bao giờ mua khăn giấy Kitchen Roll, chúng quá đắt đỏ.

03

Thường được sử dụng để hấp thụ chất tràn hoặc cho mục đích làm sạch.

Often used to absorb spills or for cleaning purposes.

Ví dụ

I always keep kitchen roll in my home for quick clean-ups.

Tôi luôn giữ giấy lau trong nhà để dọn dẹp nhanh chóng.

We don't use kitchen roll for our community clean-up events.

Chúng tôi không sử dụng giấy lau cho các sự kiện dọn dẹp cộng đồng.

Do you think kitchen roll is essential for social gatherings?

Bạn có nghĩ rằng giấy lau là cần thiết cho các buổi gặp gỡ xã hội không?

I always keep a kitchen roll handy in case of spills.

Tôi luôn giữ một cuộn giấy lau sẵn sàng trong trường hợp đổ.

Don't forget to buy kitchen rolls for the social event tomorrow.

Đừng quên mua giấy lau cho sự kiện xã hội ngày mai.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kitchen roll/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Kitchen roll

Không có idiom phù hợp