Anh - Việt
km
NounNoun Uncountable
km (Noun)
/kˈɛm/
/kˈɛm/
AI
Ví dụ
Con đường này dài 5 km.This road is 5 kilometers long.
Anh ấy không thể chạy 10 km.He cannot run 10 kilometers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
km (Noun Uncountable)
AI
Nghĩa 01
viết tắt của "kilômét", đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, tương đương với 1.000 mét.
abbreviation for "kilometer", a unit of length in the metric system equal to 1,000 meters.
Ví dụ
Nhà tôi cách trường ba km.My home is three kilometers from school.
Thành phố này không lớn đến hai mươi km sao?Isn't this city less than twenty km large?
Từ tiếng Anh gần nghĩa