Anh - Việt

Bản dịch của từ Km trong tiếng Việt

km

NounNoun Uncountable

km (Noun)

/kˈɛm/
/kˈɛm/
AI

Nghĩa 01

Đơn vị đo chiều dài trong hệ mét bằng 1.000 mét (khoảng 0,621 dặm). Thường dùng để đo khoảng cách giữa các địa điểm.

A unit of length in the metric system equal to 1000 meters approximately 0621 miles.

Ví dụ
Con đường này dài 5 km.This road is 5 kilometers long.
Anh ấy không thể chạy 10 km.He cannot run 10 kilometers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

km (Noun Uncountable)

AI

Nghĩa 01

viết tắt của "kilômét", đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, tương đương với 1.000 mét.

abbreviation for "kilometer", a unit of length in the metric system equal to 1,000 meters.

Ví dụ
Nhà tôi cách trường ba km.My home is three kilometers from school.
Thành phố này không lớn đến hai mươi km sao?Isn't this city less than twenty km large?

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Video ngữ cảnh