Anh - Việt

Bản dịch của từ Knelt trong tiếng Việt

knelt

Verb

knelt (Verb)

/nˈɛlt/
/nˈɛlt/
AI

Nghĩa 01

“Knelt” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “kneel”, nghĩa là đã quỳ xuống hoặc đã ở tư thế quỳ.

simple past and past participle of kneel.

Ví dụ
Cô ấy quỳ xuống để giúp người vô gia cư trên đường phố.She knelt down to help the homeless man on the street.
Họ đã không quỳ xuống trong cuộc biểu tình vì công bằng xã hội năm ngoái.They did not knelt during the social justice protest last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của knelt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

kneel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

knelt

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

knelt

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

kneels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

kneeling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh