Bản dịch của từ Knock out trong tiếng Việt

Knock out

Verb Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knock out(Verb)

nɑk aʊt
nɑk aʊt
01

Đánh bại hoặc đánh mạnh ai đó khiến họ bất tỉnh (mất ý thức). Thường dùng khi nói về trận đấu, hành hung hoặc boxing/MMA.

To defeat or hit someone so that they become unconscious.

Ví dụ

Knock out(Noun)

nɑk aʊt
nɑk aʊt
01

Trong thể thao, một trận thắng áp đảo khi một vận động viên hoặc đội dễ dàng đánh bại đối thủ.

A victory in sports in which one person or team easily defeats another.

Ví dụ

Knock out(Phrase)

nɑk aʊt
nɑk aʊt
01

Đánh bại hoặc loại bỏ ai đó/điều gì đó (thường dùng khi nói về thắng trận, hạ gục đối thủ hoặc làm ai đó bất tỉnh).

To defeat or eliminate someone or something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh