Bản dịch của từ Knowledge-based pay trong tiếng Việt

Knowledge-based pay

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knowledge-based pay(Noun)

nˈoʊlədʒəbəlds pˈeɪ
nˈoʊlədʒəbəlds pˈeɪ
01

Một cấu trúc lương mà mức lương của một nhân viên được liên kết với kỹ năng và kiến thức của họ thay vì công việc họ thực hiện.

A compensation structure where an employee's pay is linked to their skills and knowledge rather than the job they perform.

Ví dụ
02

Một hệ thống lương được thiết kế để thưởng cho cá nhân dựa trên chuyên môn và việc tích lũy kiến thức.

A pay system designed to reward individuals for their expertise and knowledge accumulation.

Ví dụ
03

Một chiến lược tiền thưởng khuyến khích nhân viên nâng cao kỹ năng và kiến thức của họ để đạt được mức lương cao hơn.

A compensation strategy that incentivizes employees to enhance their skills and knowledge for higher pay rates.

Ví dụ