Bản dịch của từ Knowledge-based pay trong tiếng Việt
Knowledge-based pay
Noun [U/C]

Knowledge-based pay(Noun)
nˈoʊlədʒəbəlds pˈeɪ
nˈoʊlədʒəbəlds pˈeɪ
Ví dụ
02
Một hệ thống lương được thiết kế để thưởng cho cá nhân dựa trên chuyên môn và việc tích lũy kiến thức.
A pay system designed to reward individuals for their expertise and knowledge accumulation.
Ví dụ
03
Một chiến lược tiền thưởng khuyến khích nhân viên nâng cao kỹ năng và kiến thức của họ để đạt được mức lương cao hơn.
A compensation strategy that incentivizes employees to enhance their skills and knowledge for higher pay rates.
Ví dụ
