Bản dịch của từ Ladies' night trong tiếng Việt
Ladies' night
Phrase

Ladies' night(Phrase)
lˈeɪdɪz nˈaɪt
ˈɫeɪdiz ˈnaɪt
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cuộc tụ họp dành cho phụ nữ, thường diễn ra ở quán bar hoặc câu lạc bộ, nơi mà đàn ông có thể bị loại trừ hoặc chỉ được tham gia hạn chế.
A gathering for women, usually held at a bar or nightclub, where men might be excluded or only allowed to join with limited privileges.
这是一场为女性举办的聚会,通常在酒吧或俱乐部举行,男性可能会被排除在外,或者只能以有限的权限参与其中。
Ví dụ
