Anh - Việt
lagoon
Noun Countable
lagoon (Noun Countable)
/lɐɡˈuːn/
/ˈɫæˌɡun/
AI
Ví dụ
Năm 2024, Công viên Xanh xây thêm một hồ cạn cho gia đình thu nhập thấp bơi.In 2024, Green Park added a lagoon for low-income families to swim.
Các dự án nhà ở mới không có hồ bơi nông, làm giảm cơ hội bơi của trẻ địa phương.New housing projects have no lagoon, limiting local children's swimming access.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các cộng đồng tại Maldives bảo vệ một đầm phá vì nơi này hỗ trợ nghề cá địa phương.Maldives communities protect a lagoon because it supports local fishing.
Khảo sát của chúng tôi không tìm thấy đầm phá nào gần những bãi biển đông đúc ở miền Nam Việt Nam.Our survey found no lagoon near crowded beaches in southern Vietnam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa