Anh - Việt

Bản dịch của từ Lagoon trong tiếng Việt

lagoon

Noun Countable

lagoon (Noun Countable)

/lɐɡˈuːn/
/ˈɫæˌɡun/
AI

Nghĩa 01

Hồ nước nông, đặc biệt là hồ nối với bể bơi hoặc dùng để bơi lội.

A shallow pool of water especially one connected with a swimming pool or used for swimming

Ví dụ
Năm 2024, Công viên Xanh xây thêm một hồ cạn cho gia đình thu nhập thấp bơi.In 2024, Green Park added a lagoon for low-income families to swim.
Các dự án nhà ở mới không có hồ bơi nông, làm giảm cơ hội bơi của trẻ địa phương.New housing projects have no lagoon, limiting local children's swimming access.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Vùng nước mặn nông được ngăn cách với biển bởi rạn san hô, doi cát hoặc chướng ngại tự nhiên tương tự.

A shallow area of salt water separated from the sea by a reef sandbar or similar natural barrier

Ví dụ
Các cộng đồng tại Maldives bảo vệ một đầm phá vì nơi này hỗ trợ nghề cá địa phương.Maldives communities protect a lagoon because it supports local fishing.
Khảo sát của chúng tôi không tìm thấy đầm phá nào gần những bãi biển đông đúc ở miền Nam Việt Nam.Our survey found no lagoon near crowded beaches in southern Vietnam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh