Bản dịch của từ Laid-back chef trong tiếng Việt

Laid-back chef

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laid-back chef(Phrase)

lˈeɪdbæk tʃˈɛf
ˈɫeɪdˌbæk ˈtʃɛf
01

Một đầu bếp tiếp cận công việc của mình một cách điềm tĩnh và thư giãn, không bị căng thẳng

A chef who approaches their work in a calm and relaxed manner without stress

Ví dụ
02

Một người bình tĩnh, không dễ bị lo lắng hay căng thẳng

A person who is calm and not easily upset or stressed

Ví dụ
03

Một người thoải mái hoặc dễ tính, đặc biệt trong một nghề nghiệp hoặc vai trò nào đó

A relaxed or easygoing person especially in a profession or role

Ví dụ