Bản dịch của từ Lambada trong tiếng Việt

Lambada

Noun [U/C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lambada(Noun)

læmbˈɑːdɐ
læmˈbɑː.də
01

Một điệu nhảy và thể loại âm nhạc có nguồn gốc từ Brazil, đặc trưng bởi tư thế ôm sát và các động tác gợi cảm của hông; trở nên phổ biến vào cuối thập niên 1980

A Brazilian dance and music style characterized by close partner-hold and sensual hip movements; became internationally popular in the late 1980s

Ví dụ

Lambada(Noun)

læmbˈɑːdɐ
læmˈbɑː.də
01

Tên một ca khúc (1989) của ban nhạc Kaoma, đã góp phần phổ biến điệu nhảy này trên toàn thế giới

A 1989 song by the band Kaoma that popularized the dance worldwide

Ví dụ