Anh - Việt

Bản dịch của từ Lamina trong tiếng Việt

lamina

Noun

lamina (Noun)

/lˈæmənə/
/lˈæmənə/
AI

Nghĩa 01

Một lớp mỏng, giống như tấm hoặc vảy, của đá trầm tích, mô hữu cơ hoặc vật liệu khác.

A thin layer plate or scale of sedimentary rock organic tissue or other material.

Ví dụ
Lamina của cấu trúc xã hội ảnh hưởng lớn đến tương tác cộng đồng.The lamina of the social structure affects community interactions significantly.
Những thay đổi xã hội không xảy ra mà không có lamina của vấn đề cơ bản.Social changes do not occur without a lamina of underlying issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh