Bản dịch của từ Lamination trong tiếng Việt

Lamination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lamination(Noun)

læmənˈeɪʃn
læmənˈeɪʃn
01

Một cái gì đó được thực hiện bằng cách cán màng.

Something made by laminating.

Ví dụ
02

Quá trình cán, ghép các lớp mỏng lại với nhau.

The process of laminating joining together thin layers.

Ví dụ
03

Một lớp của thứ gì đó được ép nhiều lớp.

A layer of something that is laminated.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ