Bản dịch của từ Laminator trong tiếng Việt

Laminator

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laminator(Noun)

lˈæmənˌɑtɚ
lˈæmənˌɑtɚ
01

Máy dùng để phủ lên giấy một lớp nhựa mỏng (lá màng) nhằm bảo vệ, làm bền hoặc dán màng nhựa lên giấy, thẻ, bản in.

A machine that is used to cover paper with a thin layer of plastic to protect it or to stick plastic onto paper.

Ví dụ

Laminator(Noun Countable)

lˈæmənˌɑtɚ
lˈæmənˌɑtɚ
01

Người hoặc máy làm lớp màng bọc (phủ một lớp nhựa mỏng) lên bề mặt tài liệu, hình ảnh, thẻ… để bảo vệ, chống ướt và tăng độ bền.

A person or thing that laminates.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ