Bản dịch của từ Lan trong tiếng Việt

Lan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lan(Noun)

lˈæn
ˈɫæn
01

Một mạng LAN cũng có thể đề cập đến phần cứng được sử dụng để kết nối các máy tính này.

A LAN can also refer to the hardware used to connect these computers

Ví dụ
02

Mạng cục bộ (LAN) là một mạng kết nối các máy tính trong một khu vực địa lý hạn chế, chẳng hạn như trong nhà, trường học hoặc tòa nhà văn phòng.

A local area network LAN is a network that connects computers within a limited geographical area such as a home school or office building

Ví dụ
03

Trong lĩnh vực viễn thông, LAN đề cập đến một hệ thống máy tính được kết nối với nhau, chia sẻ tài nguyên.

In telecommunications LAN refers to a system of interconnected computers that share resources

Ví dụ