Bản dịch của từ Lan trong tiếng Việt
Lan
Noun [U/C]

Lan(Noun)
lˈæn
ˈɫæn
Ví dụ
02
Mạng cục bộ LAN là một mạng kết nối các máy tính trong phạm vi hạn chế như trong nhà, trường học hoặc tòa nhà văn phòng.
A Local Area Network (LAN) is a network that connects computers within a limited geographical area, such as a home, school, or office building.
局域网(LAN)是指连接在有限地理区域内多台计算机的网络,比如在一栋建筑、学校或办公室内部。
Ví dụ
