Anh - Việt

Bản dịch của từ Landed trong tiếng Việt

landed

Adjective

landed (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Có đất đai sở hữu; là người sở hữu hoặc đang nắm giữ mảnh đất (trong ngữ cảnh nói về quyền sở hữu đất).

In possession of land.

Ví dụ
Nhiều gia đình đã sở hữu những mảnh đất lớn trong thị trường nhà ở 2020.Many families landed large plots of land in the 2020 housing market.
Không phải ai cũng sở hữu bất động sản sau những thay đổi kinh tế gần đây.Not everyone landed property after the recent economic changes.

Nghĩa 02

gồm đất đai, đặc biệt là thuộc sở hữu của một chủ duy nhất

Consisting of land especially with a single owner.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng nằm ở vị trí tuyệt vời cho các sự kiện địa phương.The community center landed in a prime location for local events.
Dự án không nằm ở khu vực phù hợp cho phát triển.The project did not land in a suitable area for development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh