Bản dịch của từ Landfall trong tiếng Việt

Landfall

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Landfall(Noun)

lˈændfɔl
lˈændfɑl
01

Đến đất liền bằng đường biển hoặc đường hàng không.

An arrival at land on a sea or air journey.

Ví dụ
02

Sự sụp đổ của một khối đất; Một vụ lở đất.

A collapse of a mass of land a landslide.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh