Bản dịch của từ Landing gear trong tiếng Việt
Landing gear

Landing gear (Noun)
Hệ thống bánh xe hoặc chân chống của một chiếc máy bay, được sử dụng trong quá trình hạ cánh và cất cánh.
The undercarriage of an aircraft, consisting of wheels or skids, used during landing and takeoff.
The landing gear of the plane safely touched down on the runway.
Bộ phận hạ cánh của máy bay đã tiếp đất an toàn trên đường băng.
The landing gear did not malfunction during the flight to New York.
Bộ phận hạ cánh không bị trục trặc trong chuyến bay đến New York.
Did the landing gear deploy correctly for the emergency landing?
Bộ phận hạ cánh có được triển khai đúng cách trong hạ cánh khẩn cấp không?
The landing gear of the Boeing 747 is very strong and reliable.
Bộ phận hạ cánh của Boeing 747 rất mạnh mẽ và đáng tin cậy.
The landing gear does not always function properly during emergencies.
Bộ phận hạ cánh không phải lúc nào cũng hoạt động đúng trong tình huống khẩn cấp.
The landing gear of Boeing 737 is very reliable during takeoff.
Bộ phận hạ cánh của Boeing 737 rất đáng tin cậy trong khi cất cánh.
The landing gear did not fail during the emergency landing.
Bộ phận hạ cánh không bị hỏng trong quá trình hạ cánh khẩn cấp.
Is the landing gear checked before every flight for safety?
Bộ phận hạ cánh có được kiểm tra trước mỗi chuyến bay để đảm bảo an toàn không?
The landing gear of the Boeing 737 ensures safe landings every time.
Bộ càng hạ cánh của Boeing 737 đảm bảo hạ cánh an toàn mỗi lần.
The landing gear did not fail during the emergency landing last week.
Bộ càng hạ cánh không bị hỏng trong lần hạ cánh khẩn cấp tuần trước.
The landing gear of the plane was damaged during the emergency landing.
Bộ bánh của máy bay bị hư hại trong quá trình hạ cánh khẩn cấp.
The landing gear does not always function properly in bad weather.
Bộ bánh không phải lúc nào cũng hoạt động đúng trong thời tiết xấu.
Is the landing gear inspected before every flight for safety?
Bộ bánh có được kiểm tra trước mỗi chuyến bay để đảm bảo an toàn không?
The landing gear of the Boeing 737 is very reliable during landings.
Bộ bánh đáp của Boeing 737 rất đáng tin cậy trong quá trình hạ cánh.
The landing gear does not malfunction during emergency landings in social events.
Bộ bánh đáp không gặp sự cố trong các cuộc hạ cánh khẩn cấp tại sự kiện xã hội.
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Từ trái nghĩa (Antonym)
Ít phù hợp