Anh - Việt
laryngectomy
Noun
laryngectomy (Noun)
/læɹndʒˈɛktəmi/
/læɹndʒˈɛktəmi/
AI
Ví dụ
Sau khi cắt bỏ thanh quản, John đã học cách giao tiếp bằng thiết bị.After his laryngectomy, John learned to communicate using a speech device.
Nhiều người không hiểu những khó khăn sau khi cắt bỏ thanh quản.Many people do not understand the challenges after a laryngectomy.
Nghĩa 02
Nó có thể dẫn đến mất giọng và cần phục hồi chức năng cho lời nói.
It can result in loss of voice and requires rehabilitation for speech.
Ví dụ
Phẫu thuật cắt thanh quản có thể dẫn đến những khó khăn trong giao tiếp xã hội.Laryngectomy can lead to significant challenges in social communication.
Nhiều người không hiểu tác động của phẫu thuật cắt thanh quản đối với cá nhân.Many people do not understand the impact of laryngectomy on individuals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Phẫu thuật cắt thanh quản thường cần thiết cho bệnh nhân mắc ung thư thanh quản nặng.Laryngectomy is often necessary for patients with severe larynx cancer.
Nhiều người không hiểu tác động của phẫu thuật cắt thanh quản đến giao tiếp.Many people do not understand the impact of a laryngectomy on communication.
Từ tiếng Việt gần nghĩa