Bản dịch của từ Laryngectomy trong tiếng Việt
Laryngectomy
Noun [U/C]

Laryngectomy(Noun)
læɹndʒˈɛktəmi
læɹndʒˈɛktəmi
Ví dụ
03
Nó có thể dẫn đến mất giọng và cần phục hồi chức năng cho lời nói.
It can result in loss of voice and requires rehabilitation for speech.
Ví dụ
