Bản dịch của từ Laryngectomy trong tiếng Việt

Laryngectomy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laryngectomy(Noun)

læɹndʒˈɛktəmi
læɹndʒˈɛktəmi
01

Phẫu thuật cắt bỏ thanh quản.

The surgical removal of the larynx.

Ví dụ
02

Quy trình có thể được thực hiện do ung thư hoặc chấn thương nghiêm trọng đối với thanh quản.

A procedure that may be performed due to cancer or severe trauma to the larynx.

Ví dụ
03

Nó có thể dẫn đến mất giọng và cần phục hồi chức năng cho lời nói.

It can result in loss of voice and requires rehabilitation for speech.

Ví dụ