Bản dịch của từ Laser printer trong tiếng Việt

Laser printer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laser printer(Noun)

lˈeɪzɚ pɹˈɪntɚ
lˈeɪzɚ pɹˈɪntɚ
01

Một loại máy in dùng tia la-ze để tạo hình ảnh trên trống cảm quang (drum), nhờ đó in nhanh hơn và chất lượng bản in cao hơn so với máy in phun hoặc kim.

A printer that uses a laser beam to produce an image on a photosensitive drum making printing faster and of higher quality.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh