Bản dịch của từ Lash out trong tiếng Việt
Lash out
Verb

Lash out(Verb)
læʃ aʊt
læʃ aʊt
Ví dụ
02
Để bày tỏ sự tức giận hoặc thất vọng một cách đột ngột và hung hăng.
To express anger or frustration in a sudden and aggressive manner.
Ví dụ
03
Để đánh vào ai đó một cách đột ngột.
To physically strike out at someone in a sudden manner.
Ví dụ
