Bản dịch của từ Lash out trong tiếng Việt

Lash out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lash out(Verb)

læʃ aʊt
læʃ aʊt
01

Để chỉ trích hoặc tấn công ai đó hoặc điều gì đó một cách đột ngột.

To suddenly criticize or attack someone or something.

Ví dụ
02

Để bày tỏ sự tức giận hoặc thất vọng một cách đột ngột và hung hăng.

To express anger or frustration in a sudden and aggressive manner.

Ví dụ
03

Để đánh vào ai đó một cách đột ngột.

To physically strike out at someone in a sudden manner.

Ví dụ