Anh - Việt

Bản dịch của từ Lassoing trong tiếng Việt

lassoing

Verb

lassoing (Verb)

/ləsˈuɨŋ/
/ləsˈuɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dùng dây thừng (dây lassô) quăng vòng để bắt hoặc giữ một vật hoặc con vật.

Dùng dây thừng (dây lassô) quăng vòng để bắt hoặc giữ một vật hoặc con vật.

to catch or hold something with a lasso.

Ví dụ
Cô ấy đang lassoing những ý tưởng cho bài thuyết trình dự án xã hội.She is lassoing the ideas for her social project presentation.
Họ không đang lassoing bất kỳ thành viên mới nào cho nhóm cộng đồng.They are not lassoing any new members for the community group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh