Anh - Việt

Bản dịch của từ Latched trong tiếng Việt

latched

VerbAdjective

latched (Verb)

/lˈætʃt/
/lˈætʃt/
AI

Nghĩa 01

Đóng chặt (một cánh cửa, cổng hoặc nắp) bằng then, chốt hoặc móc để không mở được dễ dàng.

fasten a door gate or lid with a latch.

Ví dụ
Cô ấy đã khóa cổng trước khi rời buổi tiệc.She latched the gate before leaving the party.
Anh ấy không khóa cửa đúng cách, làm cho nó mở cửa.He didn't latch the door properly, causing it to swing open.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

latched (Adjective)

/lætʃt/
/lætʃt/
AI

Nghĩa 01

Mô tả cửa, cổng hoặc nắp đã được khóa hoặc chốt lại bằng then/chốt (không mở được dễ dàng nếu không mở chốt).

of a door gate or lid fastened with a latch.

Ví dụ
Cái cổng đã được khóa để giữ an toàn cho trẻ em.The gate was latched to keep the children safe.
Cửa sổ không được khóa chặt, gây ra nguy cơ an ninh.The window was not latched properly, causing a security risk.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh