Bản dịch của từ Lateral trong tiếng Việt

Lateral

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lateral (Adjective)

lˈætɚl
lˈætəɹl
01

Liên quan đến tư duy ngang (tư duy sáng tạo, suy nghĩ theo hướng khác biệt, không theo lối mòn). Thường dùng để mô tả cách tiếp cận giải quyết vấn đề bằng những ý tưởng bất ngờ hoặc phi truyền thống.

Involving lateral thinking.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(âm vị học) mô tả âm phụ âm lướt sang một bên: âm “l” rõ trong tiếng Anh được phát âm khi lưỡi chặn một phần luồng hơi nhưng để cho hơi thoát ra hai bên hoặc một bên của điểm chạm. Nói ngắn gọn: liên quan tới cách phát âm âm /l/ với hơi thoát qua hai bên lưỡi.

Of a consonant especially the English clear l pronounced with partial closure of the air passage by the tongue which is so placed as to allow the breath to flow on one or both sides of the point of contact.

Ví dụ
03

(tính từ) Liên quan đến phía bên, ở phía bên hoặc hướng từ bên. Dùng để miêu tả vị trí, chuyển động hoặc phần nằm ở một bên so với trục giữa.

Of at towards or from the side or sides.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Lateral (Noun)

lˈætɚl
lˈætəɹl
01

Một phần ở phía bên của vật gì đó, đặc biệt là một chồi hoặc cành mọc ra từ bên thân cây.

A side part of something especially a shoot or branch growing out from the side of a stem.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Âm tiết/âm vị phụ âm bên (một loại phụ âm khi phát âm, luồng hơi đi qua hai bên lưỡi thay vì giữa lưỡi).

A lateral consonant.

lateral tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong bóng bầu dục (American football), “lateral” là một đường chuyền được ném ngang hoặc ném về phía sau (không ném tiến về phía trước).

A pass thrown either sideways or back.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ