Bản dịch của từ Lateral trong tiếng Việt
Lateral

Lateral (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(âm vị học) mô tả âm phụ âm lướt sang một bên: âm “l” rõ trong tiếng Anh được phát âm khi lưỡi chặn một phần luồng hơi nhưng để cho hơi thoát ra hai bên hoặc một bên của điểm chạm. Nói ngắn gọn: liên quan tới cách phát âm âm /l/ với hơi thoát qua hai bên lưỡi.
Of a consonant especially the English clear l pronounced with partial closure of the air passage by the tongue which is so placed as to allow the breath to flow on one or both sides of the point of contact.
Lateral (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Âm tiết/âm vị phụ âm bên (một loại phụ âm khi phát âm, luồng hơi đi qua hai bên lưỡi thay vì giữa lưỡi).
A lateral consonant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "lateral" trong tiếng Anh mang nghĩa liên quan đến phía bên hoặc bên cạnh. Trong ngữ cảnh toán học, nó thường chỉ các đường hoặc điểm nằm ở bên cạnh một hình. Phiên bản Anh-Brit và Anh-Mỹ của từ này không có sự khác biệt rõ rệt cả trong hình thức viết lẫn phát âm, tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "lateral" thường xuất hiện nhiều hơn trong các lĩnh vực như y học để chỉ các cấu trúc bên hoặc trong thể thao để mô tả chiến thuật di chuyển bên.
Họ từ
Từ "lateral" trong tiếng Anh mang nghĩa liên quan đến phía bên hoặc bên cạnh. Trong ngữ cảnh toán học, nó thường chỉ các đường hoặc điểm nằm ở bên cạnh một hình. Phiên bản Anh-Brit và Anh-Mỹ của từ này không có sự khác biệt rõ rệt cả trong hình thức viết lẫn phát âm, tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "lateral" thường xuất hiện nhiều hơn trong các lĩnh vực như y học để chỉ các cấu trúc bên hoặc trong thể thao để mô tả chiến thuật di chuyển bên.
