Bản dịch của từ Lath trong tiếng Việt

Lath

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lath(Verb)

lˈæɵ
lˈæɵ
01

Phủ hoặc che bằng những thanh mảnh (thường là thanh gỗ mỏng) gọi là lath; tức là đóng các thanh mảnh xếp hàng lên bề mặt để che hoặc làm nền cho lớp trát, lợp hoặc ốp.

Cover with laths.

用木条覆盖或遮挡。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lath(Noun)

lˈæɵ
lˈæɵ
01

Một thanh gỗ mỏng, thẳng, thường được dùng thành hàng hoặc xếp nối nhau làm khung hoặc nền để trát tường hoặc gắn vật liệu khác lên bề mặt.

A thin flat strip of wood, especially one of a series forming a foundation for the plaster of a wall.

薄木条,通常用于墙面基底。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ