Bản dịch của từ Latitude trong tiếng Việt

Latitude

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Latitude (Noun)

lˈæɾətˌud
lˈæɾɪtjˌud
01

Khoảng không gian hoặc phạm vi mà một người được phép hành động, suy nghĩ hoặc quyết định; sự tự do, quyền tự chủ trong hành động hay tư duy.

Scope for freedom of action or thought.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khoảng cách góc (tính bằng độ và phút) của một điểm so với xích đạo theo hướng bắc hoặc nam; dùng để xác định vị trí trên Trái Đất hoặc trên một thiên thể.

The angular distance of a place north or south of the earths equator or of the equator of a celestial object usually expressed in degrees and minutes.

latitude là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ