Anh - Việt

Bản dịch của từ Lavish-lifestyle trong tiếng Việt

lavish-lifestyle

Phrase

lavish-lifestyle (Phrase)

/lˈævɪʃlˌaɪfstaɪl/
/ˈɫævɪʃɫaɪfˌstaɪɫ/
AI

Nghĩa 01

lối sống có việc chi tiêu nhiều tiền cho các đồ vật, dịch vụ và trải nghiệm sang trọng

a way of living that involves spending a lot of money on luxurious things and experiences

Ví dụ
Nhiều người nổi tiếng khoe lối sống xa hoa trên mạng, ảnh hưởng đến thói quen chi tiêu của giới trẻ.Celebrities display a lavish lifestyle online, influencing young people's spending habits.
Một khảo sát thanh niên năm 2023 cho thấy lối sống xa hoa không bảo đảm hạnh phúc.A lavish lifestyle cannot guarantee happiness, a 2023 youth survey found.