Anh - Việt

Bản dịch của từ Lavishly trong tiếng Việt

lavishly

Adverb

lavishly (Adverb)

/lˈævɪʃli/
/lˈævɪʃli/
AI

Nghĩa 01

Một cách phung phí, xa hoa; chi tiêu hoặc dùng thứ gì đó rất nhiều, hoành tráng và không tiết kiệm.

In a lavish manner expending profusely.

Ví dụ
Bữa tiệc được trang trí xa hoa với hoa và đèn khắp nơi.The party was lavishly decorated with flowers and lights everywhere.
Họ không chi tiêu xa hoa cho sự kiện cộng đồng năm nay.They did not spend lavishly on the community event this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của lavishly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

lavishly

lố bịch

more lavishly

phung phí hơn

most lavishly

phung phí nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh