Bản dịch của từ Layoff trong tiếng Việt

Layoff

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Layoff(Noun)

lˈeiˌɔf
lˈeiˌɑf
01

Việc sa thải tạm thời hoặc chấm dứt công việc của một hoặc nhiều người lao động (thường do công ty cắt giảm nhân sự, khó khăn tài chính hoặc thiếu việc làm).

A discharge especially temporary of a worker or workers.

临时解雇

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khoảng thời gian khi ai đó tạm ngưng tham gia một hoạt động thường xuyên (ví dụ một môn thể thao hoặc hoạt động công việc) — tức là tạm nghỉ không tham gia như bình thường.

A period during which someone does not take part in a customary sport or other activity.

暂时停工

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Layoff (Noun)

SingularPlural

Layoff

Layoffs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ