Bản dịch của từ Lead strategy trong tiếng Việt

Lead strategy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lead strategy(Noun)

lˈɛd stɹˈætədʒi
lˈɛd stɹˈætədʒi
01

Kế hoạch hoặc phương pháp chỉ đạo một doanh nghiệp hoặc tổ chức.

A plan or approach to directing a business or organization.

Ví dụ
02

Hành động hướng dẫn hoặc tác động người khác hướng đến việc đạt được một mục tiêu.

The act of guiding or influencing others toward achieving a goal.

Ví dụ
03

Một phương pháp cụ thể được sử dụng trong việc quản lý một nhóm hoặc dự án.

A specific methodology used in managing a group or project.

Ví dụ