Bản dịch của từ Leak out trong tiếng Việt

Leak out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leak out(Verb)

lik aʊt
lik aʊt
01

Thoát ra từ một không gian hạn chế, đặc biệt là dần dần rò rỉ ra hoặc xuất hiện

To escape from a confined space, especially to gradually seep out or emerge

Ví dụ
02

Để làm cho thông tin được biết đến mà lẽ ra phải được giữ bí mật

To make information known that was supposed to be kept secret

Ví dụ
03

Chịu sự mất mát của chất lỏng hoặc khí, thường là qua một lỗ hoặc vết nứt

To suffer a loss of liquid or gas, usually through a hole or crack

Ví dụ