Anh - Việt

Bản dịch của từ Leapt trong tiếng Việt

leapt

Verb

leapt (Verb)

/lˈɛpt/
/lˈipt/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'leap' — hành động nhảy vọt, nhảy qua hoặc bật lên nhanh chóng trong quá khứ.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'leap' — hành động nhảy vọt, nhảy qua hoặc bật lên nhanh chóng trong quá khứ.

simple past and past participle of leap.

Ví dụ
Cô ấy đã nhảy lên vui mừng khi nhận được học bổng.She leapt with joy when she received the scholarship.
Những đứa trẻ đã nhảy lên vui sướng ở bữa tiệc bất ngờ.The children leapt in excitement at the surprise party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của leapt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

leap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

leapt

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

leapt

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

leaps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

leaping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh