ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Learn verbatim
Ghi nhớ; ghi nhớ.
To commit to memory to memorize
Thu thập kiến thức hoặc kỹ năng thông qua giáo dục hoặc kinh nghiệm.
To gain knowledge or skill through education or experience
Nhận thức được điều gì đó thông qua kinh nghiệm.
To become aware of something through experience
Một thuật ngữ ám chỉ điều gì đó được học chính xác hoặc từng từ một.
A term referring to something learned accurately or word for word
Một nguyên tắc hoặc bài học đã học được.
A principle or lesson that is learned
Hành động tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng.
The act of acquiring knowledge or skill
Kết quả của quá trình học tập; kiến thức thu được.
The result of a process of learning knowledge gained