Anh - Việt

Bản dịch của từ Lease trong tiếng Việt

lease

NounVerb

lease (Noun)

/lˈiːz/
/ˈɫis/
AI

Nghĩa 01

Một thỏa thuận pháp lý cho phép một bên sử dụng tài sản của bên kia trong một khoảng thời gian nhất định với điều kiện trả phí.

A legal agreement that allows one party to use property owned by another party for a specified time in exchange for payment

Ví dụ
Cô ấy đã ký hợp đồng thuê một căn hộ gần Central Park.She signed a lease for an apartment near Central Park.
Anh ấy không có hợp đồng thuê cho không gian trung tâm cộng đồng.He does not have a lease for the community center space.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động cho thuê một cái gì đó

The act of leasing something

Ví dụ
Hợp đồng thuê căn hộ của tôi ở New York kéo dài một năm.The lease for my apartment in New York lasts one year.
Họ không có hợp đồng thuê cho tòa nhà trung tâm cộng đồng.They do not have a lease for the community center building.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của lease (Noun)

ADJECTIVE + leasePHRASESPREPOSITIONVERB + leaselease + NOUNlease + VERB
Kết hợp từ của lease
Collocation
Ví dụ

hợp đồng thuê ngắn hạn

short lease

Nhiều sinh viên trong thành phố tôi sống trong những căn hộ có hợp đồng thuê ngắn hạn sáu tháng.

Many students in my city live in apartments with a short lease of six months.

hợp đồng cho thuê ngắn hạn

short-term lease

Nhiều sinh viên thích hợp đồng thuê ngắn hạn cho căn hộ gần trường đại học trong học kỳ.

Many students prefer a short-term lease for their apartments near the university during the semester.

hợp đồng thuê mười năm

ten-year lease

Trong dự án nhà ở xã hội, hợp đồng thuê mười năm giúp các gia đình ở trong cùng một căn nhà.

In the social housing project, a ten-year lease helps families stay in the same home.

thuê đất

land lease

Ở thị trấn của tôi, nhiều người ký hợp đồng thuê đất để xây nhà nhỏ.

In my town, many people sign a land lease to build small homes.

hợp đồng cho thuê dài hạn

long lease

Gia đình tôi đã ký hợp đồng thuê dài hạn cho căn hộ ở Hà Nội vào năm ngoái.

My family signed a long lease for their apartment in Hanoi last year.

lease (Verb)

/lˈiːz/
/ˈɫis/
AI

Nghĩa 01

Hành động cho thuê một thứ gì đó

To allow someone to use property owned by you under the terms of a lease

Ví dụ
Họ cho sinh viên thuê căn hộ gần trường đại học.They lease their apartment to students near the university.
Cô ấy không cho thuê xe cho ai nếu không có hợp đồng.She does not lease her car to anyone without a contract.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

cho thuê tài sản hoặc thiết bị theo hợp đồng

To grant a lease on property or equipment

Ví dụ
Họ cho sinh viên thuê căn hộ gần khuôn viên trường đại học.They lease apartments to students near the university campus.
Thành phố không cho thuê công viên công cộng để tổ chức sự kiện riêng.The city does not lease public parks for private events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

thuê bất động sản theo hợp đồng

To take a lease on property

Ví dụ
Họ thuê một căn hộ gần Central Park trong sáu tháng.They lease an apartment near Central Park for six months.
Cô ấy không thuê nhà ở thành phố New York.She does not lease a house in New York City.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh