lease
lease (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của lease (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hợp đồng thuê ngắn hạn short lease | Nhiều sinh viên trong thành phố tôi sống trong những căn hộ có hợp đồng thuê ngắn hạn sáu tháng. Many students in my city live in apartments with a short lease of six months. |
hợp đồng cho thuê ngắn hạn short-term lease | Nhiều sinh viên thích hợp đồng thuê ngắn hạn cho căn hộ gần trường đại học trong học kỳ. Many students prefer a short-term lease for their apartments near the university during the semester. |
hợp đồng thuê mười năm ten-year lease | Trong dự án nhà ở xã hội, hợp đồng thuê mười năm giúp các gia đình ở trong cùng một căn nhà. In the social housing project, a ten-year lease helps families stay in the same home. |
thuê đất land lease | Ở thị trấn của tôi, nhiều người ký hợp đồng thuê đất để xây nhà nhỏ. In my town, many people sign a land lease to build small homes. |
hợp đồng cho thuê dài hạn long lease | Gia đình tôi đã ký hợp đồng thuê dài hạn cho căn hộ ở Hà Nội vào năm ngoái. My family signed a long lease for their apartment in Hanoi last year. |
lease (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa