Anh - Việt

Bản dịch của từ Leather trong tiếng Việt

leather

NounVerb

leather (Noun)

/lˈɛðɚ/
/lˈɛðəɹ/
AI

Nghĩa 01

Chất liệu được làm từ da động vật đã qua xử lý (thuốc nhuộm/thuốc thuộc), dùng để may đồ, làm giày, túi, ghế...

A material made from the skin of an animal by tanning or a similar process.

Ví dụ
Người đàn ông giàu có mặc một chiếc áo khoác da đến bữa tiệc độc quyền.The wealthy businessman wore a leather jacket to the exclusive party.
Cô ấy mua một chiếc túi xách da từ cửa hàng thời trang cho sinh nhật của mình.She bought a leather handbag from the boutique for her birthday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một miếng da (thường da bò) được dùng như khăn đánh bóng hoặc lau đồ để làm sáng bề mặt (ví dụ đồ gỗ, đồ da, hoặc bạc).

A piece of leather as a polishing cloth.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng một mảnh da để đánh bóng bàn cổ.She used a piece of leather to polish the antique table.
Thợ thủ công đã chế tác một chiếc túi xinh đẹp từ da chất lượng cao.The artisan crafted a beautiful bag from high-quality leather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của leather (Noun)

SingularPlural

leather

leathers

Kết hợp từ của leather (Noun)

ADJECTIVE + leatherVERB + leatherleather + NOUNleather + VERB
Kết hợp từ của leather
Collocation
Ví dụ

da dày

thick leather

Câu lạc bộ xã hội sử dụng da dày cho thẻ thành viên độc quyền của họ.

The social club used thick leather for their exclusive membership cards.

da thật

real leather

Cô ấy đã mua một chiếc túi da thật cho sinh nhật của bạn cô.

She bought a real leather bag for her friend's birthday.

da đen

black leather

Cô ấy mặc một chiếc áo khoác da đen phong cách đến bữa tiệc.

She wore a stylish black leather jacket to the party.

da giày

shoe leather

Người làm công tác xã hội đi bộ hàng dặm trong da giày để đến gặp gia đình.

The social worker walked miles in shoe leather to reach families.

da thật

genuine leather

Cái túi da thật của cô ấy là quà tặng từ người bạn thân nhất của cô ấy.

Her genuine leather bag was a gift from her best friend.

leather (Verb)

/lˈɛðɚ/
/lˈɛðəɹ/
AI

Nghĩa 01

Dùng vũ lực đánh mạnh ai đó; đấm đá hoặc trừng phạt thể xác ai (nghĩa là ‘đập’ hoặc ‘đánh’ ai cho tơi tả).

Beat or thrash (someone)

Ví dụ
Những kẻ bắt nạt đã đánh anh ta sau giờ học không lý do.The bullies leathered him after school for no reason.
Những thành viên băng đảng đã đánh người đi ngang qua vô tội trong hẻm.The gang members leathered the innocent bystander in the alley.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh