Bản dịch của từ Leave off trong tiếng Việt

Leave off

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leave off(Verb)

liv ɑf
liv ɑf
01

“Leave off” (ở nghĩa này) có nghĩa là không mang theo một vật nào đó khi rời khỏi một chỗ, thường là do vô tình để quên.

To not take something with you when you go away from a place especially by accident.

忘记带走某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Leave off(Phrase)

liv ɑf
liv ɑf
01

‘leave off doing something’ nghĩa là ngừng làm việc gì đó (dừng hành động hoặc thói quen đang thực hiện).

Leave off doing something stop doing something.

停止做某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh