Anh - Việt

Bản dịch của từ Leave your mark trong tiếng Việt

leave your mark

Verb

leave your mark (Verb)

/lˈiv jˈɔɹ mˈɑɹk/
/lˈiv jˈɔɹ mˈɑɹk/
AI

Nghĩa 01 · Để tạo ra ảnh hưởng hoặc ấn tượng quan trọng đối với ai đó hoặc điều gì đó.

Để tạo ra ảnh hưởng hoặc ấn tượng quan trọng đối với ai đó hoặc điều gì đó.

To make a significant impact or impression on someone or something.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động để lại dấu ấn của họ trong các phong trào công bằng xã hội hôm nay.Many activists leave their mark on social justice movements today.
Cô ấy không để lại dấu ấn của mình trong các dự án phục vụ cộng đồng.She does not leave her mark on community service projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để được nhớ đến vì những hành động hoặc đóng góp của mình.

Để được nhớ đến vì những hành động hoặc đóng góp của mình.

To be remembered for one's actions or contributions.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động muốn để lại dấu ấn trong phong trào công bằng xã hội.Many activists aim to leave their mark on social justice movements.
Anh ấy không để lại dấu ấn nào cho cộng đồng qua hành động của mình.He didn't leave his mark on the community through his actions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để tạo ra một hiệu ứng hoặc di sản lâu dài.

Để tạo ra một hiệu ứng hoặc di sản lâu dài.

To create a lasting effect or legacy.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động để lại dấu ấn của họ trong xã hội qua các phong trào quan trọng.Many activists leave their mark on society through important movements.
Không phải tất cả tình nguyện viên đều để lại dấu ấn trong cộng đồng.Not all volunteers leave their mark in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa