Bản dịch của từ Leer trong tiếng Việt

Leer

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leer(Verb)

liɹ
liɹ
01

Nhìn nghiêng sang một bên, thường là nhìn lén với ý định gợi dục hoặc có ác ý; ánh mắt lè lưỡi, nhìn đưa đẩy, nhìn với ý định khiêu khích hoặc xấu.

Intransitive To look sideways or obliquely now especially with sexual desire or malicious intent.

Ví dụ
02

(động từ, dùng cho hành động) Nhìn ai bằng ánh mắt lả lơi, liếc mắt có ý gạ gẫm hoặc tán tỉnh một cách khiếm nhã, nhằm quyến rũ hoặc dụ dỗ.

Transitive To entice with a leer or leers.

Ví dụ

Dạng động từ của Leer (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Leer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Leered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Leered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Leers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Leering

Leer(Noun)

liɹ
liɹ
01

Một cái liếc mắt đáng chú ý, mang sắc thái cảm xúc (thường là ác ý, ham muốn tình dục hoặc lả lơi); ánh mắt lườm, liếc đầy toan tính hoặc dâm đãng.

A significant side glance a glance expressive of some passion as malignity amorousness etc a sly or lecherous look.

Ví dụ
02

Một cái nhìn láo, liếc mắt với vẻ trêu chọc hoặc lả lơi; biểu cảm trên mặt khi nhìn ai đó một cách khiếm nhã hoặc không đứng đắn.

An arch or affected glance or cast of countenance.

Ví dụ

Dạng danh từ của Leer (Noun)

SingularPlural

Leer

Leers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ