Anh - Việt

Bản dịch của từ Lemonade trong tiếng Việt

lemonade

Noun Uncountable

lemonade (Noun Uncountable)

/lˈɛmənˌeɪd/
/ˈɫɛməˈneɪd/
AI

Nghĩa 01 · Đồ uống ngọt được pha từ nước chanh, nước và đường.

Đồ uống ngọt được pha từ nước chanh, nước và đường.

A sweet drink made from lemon juice water and sugar

Ví dụ
Tại một sự kiện từ thiện cộng đồng, Maria đã phục vụ nước chanh cho 200 người hàng xóm.Maria served lemonade to 200 neighbors at a community charity event.
David không mua nước chanh tại sự kiện xã hội của trường vì nó đắt.David did not buy lemonade at the school social event because it was expensive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh