Anh - Việt

Bản dịch của từ Lengthy trong tiếng Việt

lengthy

Adjective

lengthy (Adjective)

/lˈɛŋθi/
/ˈɫɛŋθi/
AI

Nghĩa 01

kéo dài trong thời gian lâu hoặc cần nhiều thời gian để đọc, viết hay hoàn thành

lasting for a long time or taking a long time to read write or complete

Ví dụ
Maya viết một báo cáo dài về sự cô đơn của thanh thiếu niên ở Chicago.Maya wrote a lengthy report about loneliness among teenagers in Chicago.
Bản khảo sát xã hội của chúng tôi không dài, nên 200 sinh viên hoàn thành nhanh chóng.Our social survey was not lengthy, so 200 students finished it quickly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh