Bản dịch của từ Leo trong tiếng Việt
Leo
Noun

Leo (Noun)
lˈiːəʊ
ˈɫioʊ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một chòm sao lớn ở bầu trời phía bắc, theo truyền thống được xem có hình sư tử.
A large constellation in the northern sky traditionally seen as the shape of a lion
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
