Bản dịch của từ Leo trong tiếng Việt

Leo

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leo (Noun)

lˈiːəʊ
ˈɫioʊ
01

Cung hoàng đạo thứ năm, biểu tượng là sư tử, thường gắn với người sinh khoảng từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 22 tháng 8.

The fifth sign of the zodiac represented by a lion and associated with people born roughly from 23 July to 22 August

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một chòm sao lớn ở bầu trời phía bắc, theo truyền thống được xem có hình sư tử.

A large constellation in the northern sky traditionally seen as the shape of a lion

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa