Anh - Việt
leo
Noun
leo (Noun)
/lˈiːəʊ/
/ˈɫioʊ/
AI
Nghĩa 01 · Cung hoàng đạo thứ năm, biểu tượng là sư tử, thường gắn với người sinh khoảng từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 22 tháng 8.
Ví dụ
Maria thuộc cung Sư Tử và tự tin chia sẻ ý kiến tại các sự kiện xã hội.Maria is a Leo who confidently shares opinions at social events.
John không thuộc cung Sư Tử nhưng thích tham dự các buổi họp cộng đồng.John is not a Leo, but he enjoys attending community gatherings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một chòm sao lớn ở bầu trời phía bắc, theo truyền thống được xem có hình sư tử.
Một chòm sao lớn ở bầu trời phía bắc, theo truyền thống được xem có hình sư tử.
A large constellation in the northern sky traditionally seen as the shape of a lion
Ví dụ
Tại đêm thiên văn của Maya, chòm Sư Tử giúp định hướng cuộc thảo luận về những câu chuyện cổ xưa trên bầu trời.At Maya's astronomy night, Leo guided our discussion of ancient sky stories.
Chòm Sư Tử không thể nhìn thấy tại cuộc họp tháng Hai ở Toronto vì mây che khuất nó.Leo was not visible at Toronto's February meeting; clouds hid it.
Từ tiếng Việt gần nghĩa