Bản dịch của từ Let alone trong tiếng Việt

Let alone

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Let alone(Idiom)

ˈlɛ.təˌloʊn
ˈlɛ.təˌloʊn
01

Dùng để nhấn mạnh rằng điều sau còn không thể xảy ra hoặc càng không đúng nếu so với điều trước; có nghĩa là “chứ đừng nói tới”, “huống chi”, “đừng nói đến”.

To say nothing of much less additionally moreover.

更不用说

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh