Bản dịch của từ Let out trong tiếng Việt

Let out

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Let out(Noun)

lɛt aʊt
lɛt aʊt
01

Khoảng thời gian tạm dừng hoặc kéo dài trong ngày làm việc, thường để ăn trưa hoặc nghỉ ngơi.

A pause or extension in time such as allowed for lunch or rest during a working day.

工作日中的休息时间

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Let out(Verb)

lɛt aʊt
lɛt aʊt
01

Thả ra, để cho đi/ra (cho phép thứ gì đó ra ngoài hoặc được sử dụng cho một mục đích cụ thể).

To release or allow to go as for a specific purpose.

释放

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh