Bản dịch của từ Letter d trong tiếng Việt

Letter d

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Letter d(Noun)

lˈɛtɐ dˈiː
ˈɫɛtɝ ˈdi
01

Một cái gì đó truyền đạt thông tin, đặc biệt là bằng văn bản.

Something that conveys information especially in writing

Ví dụ
02

Một ký hiệu viết đại diện cho âm thanh trong lời nói

A written symbol representing a speech sound

Ví dụ
03

Một ký tự trong bảng chữ cái được sử dụng để biểu thị một âm vị

A character in the alphabet that is used to represent a phoneme

Ví dụ

Letter d(Verb)

lˈɛtɐ dˈiː
ˈɫɛtɝ ˈdi
01

Một ký hiệu viết thể hiện âm thanh trong lời nói

To write something in a letter form

Ví dụ
02

Một ký tự trong bảng chữ cái được sử dụng để biểu thị một âm vị.

To order or direct a written message to someone

Ví dụ
03

Một cái gì đó truyền tải thông tin, đặc biệt là bằng văn bản.

To compose or correspond through writing

Ví dụ