Bản dịch của từ Letter of credit trong tiếng Việt

Letter of credit

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Letter of credit (Noun)

lˌɛtɚfˈɛɹdɨktɨd
lˌɛtɚfˈɛɹdɨktɨd
01

Một lá thư do một ngân hàng phát hành cho một ngân hàng khác để đảm bảo thanh toán cho một người cụ thể theo những điều kiện cụ thể.

A letter issued by a bank to another bank to serve as a guarantee for payments made to a specified person under specified conditions.

Ví dụ

The bank issued a letter of credit for Maria's art exhibition.

Ngân hàng đã phát hành một thư tín dụng cho triển lãm nghệ thuật của Maria.

The letter of credit did not cover all the artists' expenses.

Thư tín dụng không bao gồm tất cả chi phí của các nghệ sĩ.

Did the bank provide a letter of credit for the charity event?

Ngân hàng có cung cấp thư tín dụng cho sự kiện từ thiện không?

02

Chứng từ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính phát hành đảm bảo thanh toán cho người bán thay mặt cho người mua theo các điều kiện cụ thể.

A document issued by a bank or financial institution that guarantees payment to a seller on behalf of a buyer under specific conditions.

Ví dụ

A letter of credit ensures payment for goods in international trade.

Thư tín dụng đảm bảo thanh toán cho hàng hóa trong thương mại quốc tế.

Many sellers do not trust buyers without a letter of credit.

Nhiều người bán không tin tưởng người mua không có thư tín dụng.

Is a letter of credit necessary for small business transactions?

Thư tín dụng có cần thiết cho giao dịch kinh doanh nhỏ không?

Letter of credit (Phrase)

lˈɛtɚ ˈʌv kɹˈɛdət
lˈɛtɚ ˈʌv kɹˈɛdət
01

Một lá thư do một ngân hàng phát hành cho một ngân hàng khác để đảm bảo thanh toán cho một người cụ thể theo những điều kiện cụ thể.

A letter issued by a bank to another bank to serve as a guarantee for payments made to a specified person under specified conditions.

Ví dụ

The bank issued a letter of credit for the charity event.

Ngân hàng đã phát hành một thư tín dụng cho sự kiện từ thiện.

They did not receive a letter of credit for their fundraising efforts.

Họ không nhận được thư tín dụng cho nỗ lực gây quỹ của mình.

Did the organization apply for a letter of credit last week?

Tổ chức đã nộp đơn xin thư tín dụng vào tuần trước chưa?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Letter of credit cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Letter of credit

Không có idiom phù hợp