Bản dịch của từ Leukodystrophy trong tiếng Việt

Leukodystrophy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leukodystrophy (Noun)

01

Bất kỳ rối loạn nào về chất trắng của hệ thần kinh trung ương (đôi khi cũng ảnh hưởng đến dây thần kinh ngoại biên), đặc trưng bởi sự hình thành hoặc phá vỡ myelin bị khiếm khuyết.

Any of several disorders of the white matter of the central nervous system sometimes also affecting peripheral nerves characterized by defective formation or breakdown of myelin.

Ví dụ

Leukodystrophy affects many children, including 200 cases reported in 2022.

Leukodystrophy ảnh hưởng đến nhiều trẻ em, bao gồm 200 trường hợp được báo cáo năm 2022.

There are no effective treatments for leukodystrophy available in most countries.

Không có phương pháp điều trị hiệu quả cho leukodystrophy có sẵn ở hầu hết các quốc gia.

Is leukodystrophy more common in boys than in girls in Vietnam?

Leukodystrophy có phổ biến hơn ở nam giới so với nữ giới ở Việt Nam không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Leukodystrophy cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Leukodystrophy

Không có idiom phù hợp