Anh - Việt

Bản dịch của từ Levorotation trong tiếng Việt

levorotation

NounVerb

levorotation (Noun)

/livoʊɹoʊtˈeɪʃn/
/livoʊɹoʊtˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình quay theo hướng bên trái; sự quay sang trái quanh một trục (thường dùng trong vật lý, thiên văn hoặc mô tả chuyển động).

Quá trình quay theo hướng bên trái; sự quay sang trái quanh một trục (thường dùng trong vật lý, thiên văn hoặc mô tả chuyển động).

The process of rotation to the left.

Ví dụ
Levorotation rất quan trọng trong việc hiểu động lực xã hội trong thảo luận nhóm.Levorotation is important in understanding social dynamics in group discussions.
Levorotation không áp dụng cho tất cả các tương tác và hành vi xã hội.Levorotation does not apply to all social interactions and behaviors.

levorotation (Verb)

/livoʊɹoʊtˈeɪʃn/
/livoʊɹoʊtˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Xoay hoặc quay sang bên trái.

Xoay hoặc quay sang bên trái.

To rotate or turn to the left.

Ví dụ
Trong các điệu nhảy xã hội, các cặp thường quay trái để tạo hình thú vị.In social dances, partners often levorotate to create interesting patterns.
Họ đã không quay trái trong buổi biểu diễn nhóm tại lễ hội.They did not levorotate during the group performance at the festival.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh