Bản dịch của từ Liaison officers trong tiếng Việt
Liaison officers
Noun [U/C]

Liaison officers(Noun)
lˈaɪəzən ˈɒfɪsəz
ˈɫaɪəsən ˈɔfɪsɝz
01
Một sĩ quan chịu trách nhiệm duy trì liên lạc giữa các tổ chức hoặc nhóm.
A staff member responsible for maintaining communication between organizations or groups.
这是一个负责维系各组织或团队之间联系的人员。
Ví dụ
Ví dụ
03
Người đảm nhận vai trò làm cầu nối giúp thúc đẩy giao tiếp hoặc hợp tác giữa các nhóm
A person acts as a bridge to facilitate communication or collaboration between groups.
担任桥梁角色的人,帮助不同团体之间的沟通与合作
Ví dụ
